Hướng dẫn đọc các thông số vật lý và kỹ thuật của Pin mặt trời

 

Thông số vật lý và thông số kỹ thuật của pin năng lượng mặt trời Jinko Solar

Đầu tiên chúng ta phải cân nhắc: Thông số kỹ thuật của tấm pin năng lượng mặt trời có cần quan tâm hay không? Theo chúng tôi thì chúng cũng quan trọng không kém trọng việc lựa chọn sản phẩm CHẤT LƯỢNG.

Đây là lĩnh vực năng lượng, cụ thể hơn là điện mặt trời bạn cần tham khảo nhiều hơn để đưa ra quyết định đầu tư đúng đắn.

Tại sao chúng tôi đặt nó là vấn đề ĐÁNG QUAN TÂM.

Hiện tại có một số đơn vị kinh doanh “bán tháo, bán chạy” hoặc tệ hơn là bán hàng kém chất lượng trá hình hàng xịn sò.

Ví dụ: Khi nhân viên tư vấn thì hướng bạn sản phẩm Jinko Solar – Tấm pin năng lượng được ưa chuộng và được đánh giá cao về mặt chất lượng. Nhưng khi bàn giao sản phẩm sẽ dẫn đến trường hợp:

TH1: Là một sản phẩm Pin năng lượng khác không phải của Jinko Solar

TH2: Đúng thực là sản phẩm Jinko Solar nhưng là hàng giả hoặc hàng “lỗi thời” của gia đình Jinko.

Vì vậy để tránh tình trạng trên bạn cũng cần có một thái độ NGHIÊM TÚC quan tâm đến các thông số kỹ thuật của nhà cung cấp để chính xác sản phẩm mình nhận là gì?

Bài viết này chúng tôi vẫn lấy ví dụ về Pin Jinko Solar để các bạn tìm hiểu. Vậy chúng ta bắt đầu tìm hiểu các thông số cần nắm của một tấm pin năng lượng!!!

Thông số vật lý của tấm pin mặt trời

Cell Type (Loại tế bào quang điện) : Chúng ta sẽ chia làm 3 loại

No.of Half-cells (Số lượng ô cells quang điện) : Công nghệ mới hiện tại là Half-cell với các ưu điểm vượt trội về hiệu năng, năng suất, tuổi thọ…

Dimensions (kích thước) : Mô tả chi tiết kích thước một tấm pin Độ dài, dộ dày.

Weight (Trọng lượng)

Đó là một số thông số cơ bản bạn có thể nắm bắt khi nhận sản phẩm. Bằng việc so sánh thông số từ nhà cung cấp tư vấn và thông số ở mặt sau của các tấm pin năng lượng để kiểm chứng chúng.

Tiếp đến là các thông số kỹ thuật chuyên môn, bạn có thể xem để tham khảo!!!!

Thông số kỹ thuật của tấm pin mặt trời

Các thông số đo đạc trong điều kiện thử nghiệm

Pmax (công suất đỉnh) : công suất phát của tấm pin tại các điều kiện thử nghiệm. Đối với thực tế thì công suất này sẽ thấp hơn.

Vmp (điện áp hoạt động tối đa) : điện áp tối đa tại các điều kiện thử nghiệm khi tấm pin hoạt động. Giá trị tính toán số lượng pin mắc nối tiếp để đáp ứng điện áp MPPT của biến tần Inverter.

Imp (dòng điện hoạt động tối đa) : Dòng điện hoạt động tối đa tại các điều kiện thử nghiệm khi hoạt động.

Voc (điện áp mạch hở tối đa) : Điện áp tối đa của tấm pin trong điều kiện thử nghiệm khi để mạch hở (chưa kết nối vào Inverter hoặc Inverter chưa hoạt động). Giá trị này dùng để tính toán số lượng tấm pin mắc nối tiếp sao cho không vượt quá Vmax của Inverter.

Isc (điện áp hở mạch tối đa) : Điện áp tối đa của tấm pin tại các điều kiện thử nghiệm khi để hở mạch (chưa kết nối vào Inverter hoặc Inverter chưa hoạt động).

Module Efficiency STC (hiệu suất chuyển đổi của Module) : hiệu suất tính toán này bằng công suất đỉnh (Pmax) / diện tích của tấm pin.

Các thông số chung

Operating Tempurature : dãy số nhiệt độ hoạt động.

Maximum System Voltage (điện áp tối đa của giàn pin) : tổng điện áp hở mạch của các tấm pin mắc nối tiếp với nhau (String) không được phép vượt qua giá trị này.

Maximum Fuse Rating (dòng điện tối đa của cầu chỉ) : sử dụng để chọn cầu chì khi hệ thống các bạn có từ 3 string trở lên.

Power Tolerance (sai số công suất) : chỉ số công suất sai số từ 0 – 3%. Ví dụ: Pin Mono Jinko 400W sẽ có công suất là từ 400W – 412W.

Temperature coefficients of Pmax (độ suy giảm công suất phát theo nhiệt độ) : giá trị giải thích khi hoạt động ngoài môi trường công suất phát của tấm pin sẽ giảm (chỉ đạt khoảng 80 – 90%).

Temperature coefficients of Isc : độ tăng dòng ngắn mạch theo nhiệt độ.

Temperature coefficients of Voc : độ suy giảm Voc theo nhiệt độ.

Nominal Operating Cell Temperature (NOCT) : nhiệt độ hoạt động Cell

Đó là tất cả các thông số kỹ thuật về cơ bản và cả chuyên môn để mọi người nắm bắt.

Related Post

0923797986